Tìm kiếm...
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×300+1×150 mm2 – 0.6/1kV
CADIVIDÂY ĐIỆN

Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×300+1×150 mm2 – 0.6/1kV

Thông số nổi bật

Kích thước

150mm2, 300mm2

Đóng gói

Mét

Vật liệu

Ruột đồng

Loại/Màu

Dây điện 3 lõi + 1N

Chứng nhận

Hóa đơn VAT

Điện áp

0.6/1kV

Tổng quan

Tổng quan sản phẩm

TỔNG QUAN Cáp chống cháy CXV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm... TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 •TCVN 6612 / IEC 60228 •IEC 60331-21; IEC 60332-1,3 •BS 6387; BS 4066-1,3 NHẬN BIẾT LÕI •Bằng băng màu: + Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. + Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu.

• Hoặc theo yêu cầu khách hàng. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C. Cáp đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ. Cáp chịu cháy ở 9500C trong 3 giờ. Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy. Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa.

Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện Model Tiết diện dây mm2 Tiết diện lõi pha mm2 Tiết diện lõi trung tính mm2 Đường kính tổng mm Khối lượng cáp kg/km CXV/FR-3x4 + 1x2,5 3x4 + 1x2,5 4 2,5 16,2 380 CXV/FR-3x6 + 1x4 3x6 + 1x4 6 4 17,5 481 CXV/FR-3x10 + 1x6 3x10 + 1x6 10 6 19 647 CXV/FR-3x16 + 1x10 3x16 + 1x10 16 10 20,2 758 CXV/FR-3x25 + 1x16 3x25 + 1x16 25 16 23,6 1117 CXV/FR-3x35 + 1x16 3x35 + 1x16 35 16 25,5 1396 CXV/FR-3x35 + 1x25 3x35 + 1x25 35 25 26,4 1499 CXV/FR-3x50 + 1x25 3x50 + 1x25 50 25 28,9 1881 CXV/FR-3x50 + 1x35 3x50 + 1x35 50 35 29,5 1977 CXV/FR-3x70 + 1x35 3x70 + 1x35 70 35 33,2 2647 CXV/FR-3x70 + 1x50 3x70 + 1x50 70 50 34,2 2793 CXV/FR-3x95 + 1x50 3x95 + 1x50 95 50 37,2 3519 CXV/FR-3x95 + 1x70 3x95 + 1x70 95 70 38,4 3744

CXV/FR-3x120 + 1x70 3x120 + 1x70 120 70 41,5 4487 CXV/FR-3x120 + 1x95 3x120 + 1x95 120 95 42,4 4729 CXV/FR-3x150 + 1x70 3x150 + 1x70 150 70 45,4 5359 CXV/FR-3x150 + 1x95 3x150 + 1x95 150 95 46,5 5623 CXV/FR-3x185 + 1x95 3x185 + 1x95 185 95 50,3 6696 CXV/FR-3x185 + 1x120 3x185 + 1x120 185 120 51,2 6947 CXV/FR-3x240 + 1x120 3x240 + 1x120 240 120 56,2 8663 CXV/FR-3x240 + 1x150 3x240 + 1x150 240 150 57,3 8958 CXV/FR-3x240 + 1x185 3x240 + 1x185 240 185 58,7 9343 CXV/FR-3x300 + 1x150 3x300 + 1x150 300 150 62,3 10936 CXV/FR-3x300 + 1x185 3x300 + 1x185 300 185 63,5 11301 CXV/FR-3x400 + 1x185 3x400 + 1x185 400 185 70,1 13971 CXV/FR-3x400 + 1x240 3x400 + 1x240 400 240 71,8 14581 Cadivi CXV/FR – 0,6/1 KV (3P+N Lõi) MCCB thường mua cùng

Sản phẩm liên quan

Cần hỗ trợ chọn đúng phương án cho công trình của bạn?

Song Thanh sẽ ghi nhận các sản phẩm bạn đang quan tâm và hỗ trợ phản hồi nhanh theo nhu cầu triển khai thực tế.

Liên hệ kỹ thuật
Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-3×300+1×150 mm2 – 0.6/1kV CADIVI | Song Thanh