Dây cáp điện chống cháy Cadivi CXV/FR-1×400 mm2 – 0.6/1kV
Thông số nổi bật
Kích thước
400mm2
Đóng gói
Mét
Vật liệu
Ruột đồng
Loại/Màu
Dây điện đơn
Chứng nhận
Hóa đơn VAT
Điện áp
0.6/1kV
Tổng quan
Tổng quan sản phẩm
Cadivi CXV/FR – 0,6/1 KV (1-4 Lõi) Model Tiết diện dây mm2 Đường kính tổng mm Khối lượng cáp kg/km 1 Lõi CXV/FR-1x1,5 1,5 6,4 52 CXV/FR-1x2,5 2,5 6,9 65 CXV/FR-1x4 4 7,4 83 CXV/FR-1x6 6 8 106 CXV/FR-1x10 10 8,6 148 CXV/FR-1x16 16 9,5 205 CXV/FR-1x25 25 11 302 CXV/FR-1x35 35 12,1 394 CXV/FR-1x50 50 13,4 518 CXV/FR-1x70 70 15,3 731 CXV/FR-1x95 95 17,1 968 CXV/FR-1x120 120 18,7 1203 CXV/FR-1x150 150 20,7 1484 CXV/FR-1x185 185 22,7 1823 CXV/FR-1x240 240 25,4 2373 CXV/FR-1x300 300 28,2 3008 CXV/FR-1x400 400 31,5 3859 CXV/FR-1x500 500 35,1 4888 CXV/FR-1x630 630 39,9 6451 2 Lõi CXV/FR-2x1,5 1,5 12,4 197 CXV/FR-2x2,5 2,5 13,3 238 CXV/FR-2x4 4 14,4 294 CXV/FR-2x6 6 15,5 362 CXV/FR-2x10 10 16 352 CXV/FR-2x16 16 17,8 478 CXV/FR-2x25 25 20,9 698 CXV/FR-2x35 35
23 900 CXV/FR-2x50 50 25,7 1175 CXV/FR-2x70 70 29,5 1646 CXV/FR-2x95 95 33 2175 CXV/FR-2x120 120 36,4 2706 CXV/FR-2x150 150 40,3 3328 CXV/FR-2x185 185 44,4 4095 CXV/FR-2x240 240 50,2 5328 CXV/FR-2x300 300 55,7 6736 CXV/FR-2x400 400 62,5 8629 3 Lõi CXV/FR-3x1,5 1,5 13,1 218 CXV/FR-3x2,5 2,5 14 268 CXV/FR-3x4 4 15,2 337 CXV/FR-3x6 6 16,4 422 CXV/FR-3x10 10 17 460 CXV/FR-3x16 16 18,9 637 CXV/FR-3x25 25 22,3 944 CXV/FR-3x35 35 24,5 1230 CXV/FR-3x50 50 27,5 1619 CXV/FR-3x70 70 31,7 2300 CXV/FR-3x95 95 35,4 3034 CXV/FR-3x120 120 39 3786 CXV/FR-3x150 150 43,3 4681 CXV/FR-3x185 185 48,2 5778 CXV/FR-3x240 240 54 7518 CXV/FR-3x300 300 59,9 9522 CXV/FR-3x400 400 67,8 12257 4 Lõi CXV/FR-4x1,5 1,5 14,1 255 CXV/FR-4x2,5 2,5 15,2 317 CXV/FR-4x4 4 16,5 404
CXV/FR-4x6 6 17,9 511 CXV/FR-4x10 10 18,6 584 CXV/FR-4x16 16 20,8 816 CXV/FR-4x25 25 24,5 1218 CXV/FR-4x35 35 27,1 1594 CXV/FR-4x50 50 30,5 2119 CXV/FR-4x70 70 35,3 3016 CXV/FR-4x95 95 39,4 3984 CXV/FR-4x120 120 43,6 4992 CXV/FR-4x150 150 48,6 6158 CXV/FR-4x185 185 53,7 7615 CXV/FR-4x240 240 60,2 9909 CXV/FR-4x300 300 67,2 12565 CXV/FR-4x400 400 75,5 16361 TỔNG QUAN Cáp chống cháy CXV/FR dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để duy trì nguồn điện cho các thiết bị, hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các công trình...
cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. Cáp chống cháy sử dụng phù hợp trong các công trình công cộng, hệ thống điện dự phòng, hệ thống khẩn cấp, hệ thống báo cháy, hệ thống phun nước chữa cháy, hệ thống báo khói và hút khói, hệ thống đèn thoát hiểm... TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 •TCVN 6612 / IEC 60228 •IEC 60331-21; IEC 60332-1,3 •BS 6387; BS 4066-1,3 NHẬN BIẾT LÕI •Bằng băng màu: + Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu. + Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu. • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C.
Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C. Cáp đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 Cat. CWZ. Cáp chịu cháy ở 9500C trong 3 giờ. Cáp chống cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy. Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa. Cách lựa chọn dây dẫn Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện MCCB thường mua cùng
Thông số theo biến thể CXV/FR-1×400
Thông số biến thể
Tài liệu kỹ thuật đang cập nhật.
Cần hỗ trợ chọn đúng phương án cho công trình của bạn?
Song Thanh sẽ ghi nhận các sản phẩm bạn đang quan tâm và hỗ trợ phản hồi nhanh theo nhu cầu triển khai thực tế.