Dây cáp điện chậm cháy Cadivi CXV/FRT-1×50 mm2 – 0.6/1kV
Thông số nổi bật
Kích thước
50mm2
Đóng gói
Mét
Vật liệu
Ruột đồng
Loại/Màu
Dây điện đơn
Chứng nhận
Hóa đơn VAT
Điện áp
0.6/1kV
Tổng quan
Tổng quan sản phẩm
Cadivi CXV/FRT – 0,6/1KV (1-4 Lõi) Model Tiết diện dây mm2 Đường kính tổng mm Khối lượng cáp kg/km 1 Lõi CXV/FRT-1x1,5 1,5 5,3 41 CXV/FRT-1x2,5 2,5 5,7 53 CXV/FRT-1x4 4 6,3 71 CXV/FRT-1x6 6 6,8 93 CXV/FRT-1x10 10 7,5 133 CXV/FRT-1x16 16 8,4 189 CXV/FRT-1x25 25 9,9 284 CXV/FRT-1x35 35 11 374 CXV/FRT-1x50 50 12,3 496 CXV/FRT-1x70 70 14,2 708 CXV/FRT-1x95 95 16 943 CXV/FRT-1x120 120 17,6 1176 CXV/FRT-1x150 150 19,6 1455 CXV/FRT-1x185 185 21,6 1793 CXV/FRT-1x240 240 24,3 2341 CXV/FRT-1x300 300 27 2974 CXV/FRT-1x400 400 30,4 3824 CXV/FRT-1x500 500 34 4852 CXV/FRT-1x630 630 38,8 6416 2 Lõi CXV/FRT-2x1,5 1,5 10,2 143 CXV/FRT-2x2,5 2,5 11,1 179 CXV/FRT-2x4 4 12,1 231 CXV/FRT-2x6 6 13,3 294 CXV/FRT-2x10 10 13,7 308 CXV/FRT-2x16 16 15,5 429 CXV/FRT-2x25 25
18,6 643 CXV/FRT-2x35 35 20,7 840 CXV/FRT-2x50 50 23,4 1110 CXV/FRT-2x70 70 27,2 1573 CXV/FRT-2x95 95 30,8 2095 CXV/FRT-2x120 120 34,2 2619 CXV/FRT-2x150 150 38 3234 CXV/FRT-2x185 185 42,1 3993 CXV/FRT-2x240 240 48 5216 CXV/FRT-2x300 300 53,5 6616 CXV/FRT-2x400 400 60,2 8500 3 Lõi CXV/FRT-3x1,5 1,5 10,6 161 CXV/FRT-3x2,5 2,5 11,6 207 CXV/FRT-3x4 4 12,8 272 CXV/FRT-3x6 6 14 352 CXV/FRT-3x10 10 14,6 408 CXV/FRT-3x16 16 16,5 580 CXV/FRT-3x25 25 19,9 879 CXV/FRT-3x35 35 22,1 1159 CXV/FRT-3x50 50 25 1541 CXV/FRT-3x70 70 29,3 2212 CXV/FRT-3x95 95 33 2940 CXV/FRT-3x120 120 36,6 3683 CXV/FRT-3x150 150 40,9 4569 CXV/FRT-3x185 185 45,7 5658 CXV/FRT-3x240 240 51,6 7387 CXV/FRT-3x300 300 57,5 9382 CXV/FRT-3x400 400 64,9 12095 4 Lõi CXV/FRT-4x1,5 1,5 11,4 188
CXV/FRT-4x2,5 2,5 12,5 246 CXV/FRT-4x4 4 13,8 328 CXV/FRT-4x6 6 15,2 430 CXV/FRT-4x10 10 15,9 520 CXV/FRT-4x16 16 18,1 745 CXV/FRT-4x25 25 21,8 1136 CXV/FRT-4x35 35 24,4 1505 CXV/FRT-4x50 50 27,8 2020 CXV/FRT-4x70 70 32,6 2904 CXV/FRT-4x95 95 36,7 3864 CXV/FRT-4x120 120 40,9 4861 CXV/FRT-4x150 150 45,9 6016 CXV/FRT-4x185 185 51 7461 CXV/FRT-4x240 240 57,5 9743 CXV/FRT-4x300 300 64,1 12375 CXV/FRT-4x400 400 72,8 15964 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 900C. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 2500C. Cáp chậm cháy có đặc điểm truyền lửa chậm nên khó bắt cháy. Cáp có khả năng tự tắt sau khi loại bỏ nguồn lửa. TỔNG QUAN Cáp chậm cháy CXV/FRT dùng cho hệ thống phân phối điện được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi bị ảnh hưởng bởi hỏa hoạn, sử dụng phù hợp trong các loại công trình... cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG •TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 •TCVN 6612 / IEC 60228 •IEC 60332-1,3 •BS 4066-1,3 NHẬN BIẾT LÕI •Bằng băng màu: + Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+ Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ - vàng - xanh dương - không băng màu. • Hoặc theo yêu cầu khách hàng. Cách lựa chọn dây điện theo nhu cầu Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện MCCB thường mua cùng
Thông số theo biến thể CXV/FRT-1×50
Thông số biến thể
Tài liệu kỹ thuật đang cập nhật.
Cần hỗ trợ chọn đúng phương án cho công trình của bạn?
Song Thanh sẽ ghi nhận các sản phẩm bạn đang quan tâm và hỗ trợ phản hồi nhanh theo nhu cầu triển khai thực tế.