Dây cáp điện 4 lõi Cadivi CVV-4×185 mm2 – 0.6/1KV
Thông số nổi bật
Kích thước
185mm2
Đóng gói
Mét
Vật liệu
Ruột đồng
Loại/Màu
Dây điện 4 lõi
Chứng nhận
Hóa đơn VAT
Điện áp
0.6/1KV
Tổng quan
Tổng quan sản phẩm
Là loại cáp điện lực có ruột dẫn đồng nhiều sợi, cách điện và vỏ bọc bằng PVC, được thiết kế để đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn cao, giúp hệ thống điện hoạt động ổn định và bền bỉ trong nhiều điều kiện khác nhau. Đặc điểm nổi bật của cáp điện Cadivi CVV Ruột dẫn bằng đồng cao cấp Được làm từ đồng nguyên chất 99.99%, đảm bảo độ dẫn điện cao, giảm tổn hao điện năng. Có thể là loại một sợi cứng hoặc nhiều sợi xoắn mềm, phù hợp với nhu cầu sử dụng linh hoạt. Lớp cách điện PVC chắn chắn chất lượng cao Chống cháy lan, đảm bảo an toàn khi sử dụng. Giúp dây chịu được nhiệt độ lên đến 70°C, ổn định trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Bảo vệ dây khỏi các tác động cơ học, hóa chất và độ ẩm, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Giúp cáp hoạt động tốt trong nhà lẫn ngoài trời. Tiết diện và số lõi đa dạng Dây có nhiều kích thước từ 1.5mm² đến 240mm², với loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi hoặc 4 lõi, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau. Ứng dụng rộng rãi Hệ thống điện dân dụng: Dùng trong lắp đặt chiếu sáng, tủ điện, thiết bị điện gia đình. Công trình công nghiệp: Sử dụng trong hệ thống điện nhà máy, xí nghiệp, công trình lớn. Với chất lượng cao, độ bền tốt và khả năng đảm bảo an toàn, cáp điện Cadivi CVV là lựa chọn lý tưởng cho nhiều hệ thống truyền tải điện, giúp công trình hoạt động ổn định và hiệu quả.
Lựa chọn cáp điện Cadivi CVV − 0,6/1 KV Mã hàng Tiết diện mm2 Đường kính tổng mm Khối lượng kg/km Loại 1 lõi CVV-1.5 1.5 5.5 46 CVV-2.5 2.5 5.9 59 CVV-4 4 6.9 84 CVV-6 6 7.4 108 CVV-10 10 8.1 149 CVV-16 16 9 207 CVV-25 25 10.5 308 CVV-35 35 11.6 402 CVV-50 50 13.1 536 CVV-70 70 14.8 750 CVV-95 95 17 1006 CVV-120 120 18.4 1240 CVV-150 150 20.4 1533 CVV-185 185 22.6 1894 CVV-240 240 25.5 2471 CVV-300 300 28.4 3137 CVV-400 400 31.8 4019 CVV-500 500 35.4 5082 CVV-630 630 39.6 6639 Loại 2 lõi CVV-2x16 16 16.7 474 CVV-2x25 25 19.8 701 CVV-2x35 35 21.9 906 CVV-2x50 50 25 1204 CVV-2x70 70 28.6 1681 CVV-2x95 95 32.8 2247 CVV-2x120 120 35.8 2770 CVV-2x150 150 39.6 3412 CVV-2x185 185 43.9 4222 CVV-2x240 240 50.1 5516 CVV-2x300 300 55.9 6972 CVV-2x400 400 62.8
8948 Loại 3 lõi CVV-3x16 16 17.8 639 CVV-3x25 25 21.2 958 CVV-3x35 35 23.4 1249 CVV-3x50 50 26.8 1670 CVV-3x70 70 30.8 2359 CVV-3x95 95 35.3 3161 CVV-3x120 120 38.5 3908 CVV-3x150 150 42.6 4835 CVV-3x185 185 47.7 5974 CVV-3x240 240 53.9 7799 CVV-3x300 300 60.3 9902 CVV-3x400 400 67.9 12698 Loại 4 lõi CVV-4x16 16 19.5 822 CVV-4x25 25 23.3 1240 CVV-4x35 35 25.8 1623 CVV-4x50 50 29.8 2189 CVV-4x70 70 34.2 3095 CVV-4x95 95 39.3 4152 CVV-4x120 120 43 5154 CVV-4x150 150 48 6366 CVV-4x185 185 53.1 7874 CVV-4x240 240 60.1 10282 CVV-4x300 300 67.6 13068 CVV-4x400 400 75.8 16774 TỔNG QUAN Cáp CVV dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG TCVN 5935-1/ IEC 60502-1 TCVN 6612/ IEC 60228 NHẬN BIẾT LÕI Bằng màu cách điện: + Cáp 1 lõi: Màu đen. + Cáp nhiều lõi: Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen (trung tính) - xanh lục & vàng (TER). Bằng vạch màu trên cách điện màu trắng: + Cáp 1 lõi: không vạch. + Cáp nhiều lõi: Màu đỏ - vàng - xanh dương - không vạch (trung tính) - xanh lục (TER). Hoặc theo yêu cầu khách hàng. ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV. Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 70OC. Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là: 140OC, với tiết diện lớn hơn 300mm2. 160OC, với tiết diện nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
Cách lựa chọn tiết diện dây dẫn theo dòng điện MCCB thường mua cùng
Thông số theo biến thể CVV-4×185
Thông số biến thể
Tài liệu kỹ thuật đang cập nhật.
Cần hỗ trợ chọn đúng phương án cho công trình của bạn?
Song Thanh sẽ ghi nhận các sản phẩm bạn đang quan tâm và hỗ trợ phản hồi nhanh theo nhu cầu triển khai thực tế.